Từ: huynh đệ tương tàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ huynh đệ tương tàn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: huynhđệtươngtàn

Dịch huynh đệ tương tàn sang tiếng Trung hiện đại:

同室操戈 《一家人动起刀枪来, 比喻内部相斗。》
煮豆燃萁 《相传魏文帝曹丕叫他弟弟曹植做诗, 限他在走完七步之前做成, 否则就要杀他。曹植立刻就做了一首诗:"煮豆持作羹, 漉豉以为汁。萁在釜下燃, 豆在釜中泣。本自同根生, 相煎何太急"(见于《世说 新语·文学》)。比喻兄弟间自相残害。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: huynh

huynh:tình huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: đệ

đệ:đệ (em gái chồng)
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ tử, huynh đệ
đệ:đệ trình
đệ:đệ trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: tương

tương:lưỡng tương (hai mặt)
tương:tương lai; tương trợ
tương:tương lai; tương trợ
tương:tương phòng (chái nhà)
tương:tương ớt
tương𪶛:đậu tương
tương:sông Tương
tương漿:tương ớt
tương:tương thân tương ái
tương:tương (cái hộp)
tương:tương (lụa vàng phơn phớt ngày xưa dùng để viết)
tương:thanh tương (hoa mào gà)
tương:tương trợ
tương:đậu tương
tương:đậu tương
tương:khanh tương (leng keng)
tương𨪙:khanh tương (leng keng)
tương:khanh tương (leng keng)
tương:tương (khảm)
tương:tương (khảm)
tương:tương (ngựa lồng)
tương:tương (ngựa lồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn

tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn𦅮:tàn lọng
huynh đệ tương tàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: huynh đệ tương tàn Tìm thêm nội dung cho: huynh đệ tương tàn