Từ: kỷ niệm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ kỷ niệm:
Nghĩa kỷ niệm trong tiếng Việt:
["- I. d. 1. Điều ghi nhớ lại : Những kỷ niệm êm đềm. 2. Vật tặng cho nhau để ghi nhớ : Tặng tập ảnh làm kỷ niệm. II. t. Để ghi nhớ : Lễ kỷ niệm ; Đài kỷ niệm."]Dịch kỷ niệm sang tiếng Trung hiện đại:
纪念,回忆Nghĩa chữ nôm của chữ: kỷ
| kỷ | 几: | trà kỷ (bàn nhỏ) |
| kỷ | 己: | ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ |
| kỷ | 紀: | kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: niệm
| niệm | 唸: | tâm niệm |
| niệm | 廿: | niệm (số 20) |
| niệm | 念: | niệm phật |
| niệm | 捻: | niệm (xoắn bằng ngón tay) |
| niệm | 撚: | niệm (xoắn bằng ngón tay) |
Gới ý 15 câu đối có chữ kỷ:
Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu
Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: kỷ niệm Tìm thêm nội dung cho: kỷ niệm
