Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: kỷ niệm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kỷ niệm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kỷniệm

Nghĩa kỷ niệm trong tiếng Việt:

["- I. d. 1. Điều ghi nhớ lại : Những kỷ niệm êm đềm. 2. Vật tặng cho nhau để ghi nhớ : Tặng tập ảnh làm kỷ niệm. II. t. Để ghi nhớ : Lễ kỷ niệm ; Đài kỷ niệm."]

Dịch kỷ niệm sang tiếng Trung hiện đại:

纪念,回忆

Nghĩa chữ nôm của chữ: kỷ

kỷ:trà kỷ (bàn nhỏ)
kỷ:ích kỷ; khắc kỷ; tri kỷ
kỷ:kỷ luật; kỷ niệm, kỷ vật; thế kỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: niệm

niệm:tâm niệm
niệm廿:niệm (số 20)
niệm:niệm phật
niệm:niệm (xoắn bằng ngón tay)
niệm:niệm (xoắn bằng ngón tay)

Gới ý 15 câu đối có chữ kỷ:

Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu

Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Kỷ đại đồng chiêm Bảo vụ huy

Chốn Dao trì tám mười hiến thuỵ,Chòm Bảo vụ mấy thuở cùng xem

kỷ niệm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kỷ niệm Tìm thêm nội dung cho: kỷ niệm