Từ: khoang tàu bình dân khoang hạng chót có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ khoang tàu bình dân khoang hạng chót:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoangtàubìnhdânkhoanghạngchót

Dịch khoang tàu bình dân khoang hạng chót sang tiếng Trung hiện đại:

统舱tǒng cāng

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoang

khoang: 
khoang:khoang thuyền
khoang𦨻:khoang thuyền
khoang:khoang thuyền
khoang𦪻:khoang thuyền
khoang𧧯:khoe khoang

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu

tàu:tàu lá
tàu:tàu bè
tàu:tàu lá
tàu𬟠:tàu lá

Nghĩa chữ nôm của chữ: bình

bình:bình nguyên
bình: 
bình:tấm bình phong
bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bình:bồng bình (trôi nổi)
bình:bình bát (thứ trái cây)
bình:bình rượu
bình𤭸:bình rượu
bình:bình rượu
bình:bình phẩm
bình:bình phẩm
bình󰖡:bồng bình (trôi nổi)
bình:(Loại cá giảnh)
bình:(Loại cá giảnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dân

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoang

khoang: 
khoang:khoang thuyền
khoang𦨻:khoang thuyền
khoang:khoang thuyền
khoang𦪻:khoang thuyền
khoang𧧯:khoe khoang

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạng

hạng:hạng chiến (du côn xóm nghèo đánh nhau)
hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng
hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: chót

chót:giờ chót
chót:giờ chót
chót: 
chót:cao chót vót; hạng chót
chót:cao chót vót; hạng chót
chót𣖛:cao chót vót; hạng chót
chót𩫛:cao chót vót; hạng chót
khoang tàu bình dân khoang hạng chót tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khoang tàu bình dân khoang hạng chót Tìm thêm nội dung cho: khoang tàu bình dân khoang hạng chót