Cao su chống va đập cửa
Từ: khải thư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khải thư:
khải thư
Một thể của chữ Hán. Do lệ thư diễn biến mà thành, chữ viết ngay ngắn rõ ràng. § Còn gọi là
chân thư
真書,
chánh thư
正楷.Chỉ quan lại biên chép văn tự.
Dịch khải thư sang tiếng Trung hiện đại:
楷; 楷书; 正楷。《汉字字体的一 种, 就是 现在通行的汉字手写正体字, 它是由隶书演变来的。》Nghĩa chữ nôm của chữ: khải
| khải | 凯: | khải hoàn |
| khải | 凱: | khải hoàn |
| khải | 剀: | khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm) |
| khải | 剴: | khải thiết giáo đạo (dạy tận tâm) |
| khải | 啓: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
| khải | 垲: | khải (khu đất cao mà khô) |
| khải | 塏: | khải (khu đất cao mà khô) |
| khải | 恺: | khải (vui vẻ nhận quà) |
| khải | 愷: | khải (vui vẻ nhận quà) |
| khải | 启: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
| khải | 揩: | khải can tịnh (chùi) |
| khải | 铠: | khải giáp (áo thép) |
| khải | 鎧: | khải giáp (áo thép) |
| khải | 闓: | khải (mở mang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thư
| thư | 书: | thư phục(chịu ép); thư hùng |
| thư | 姐: | tiểu thư |
| thư | 恣: | thư (tha hồ) |
| thư | 𪭣: | (mang) |
| thư | 摅: | thư (phát biểu ý kiến) |
| thư | 攄: | thư (phát biểu ý kiến) |
| thư | 書: | bức thư, viết thư; thư pháp |
| thư | 狙: | thư (loại khỉ) |
| thư | 疎: | thư tín |
| thư | 疽: | ung thư |
| thư | 紓: | thư thư |
| thư | 纾: | thư thư |
| thư | 舒: | thư thả |
| thư | 苴: | thư (loại đay) |
| thư | 菹: | thư (hình săm) |
| thư | 蛆: | thư (con giòi) |
| thư | 詛: | thư (trù dập) |
| thư | 诅: | thư (trù dập) |
| thư | 趄: | thư (nghiêng, dốc) |
| thư | 雎: | thư (tên loài chim cổ) |
| thư | 雌: | thư (con mái) |
| thư | 鞦: | xem thu |
| thư | 龃: | thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng) |
| thư | 齟: | thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng) |

Tìm hình ảnh cho: khải thư Tìm thêm nội dung cho: khải thư
