Từ: kiện tướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ kiện tướng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiện • tướng

kiện tướng
Viên tướng dũng mãnh, thiện chiến.Người dẫn đầu tài giỏi.

Nghĩa kiện tướng trong tiếng Việt:

["- d. 1 (cũ; id.). Viên tướng mạnh và giỏi. 2 Danh hiệu tặng cho người có thành tích xuất sắc, đạt được tiêu chuẩn hoặc kỉ lục đặc biệt trong một lĩnh vực hoạt động nào đó. Vận động viên cấp kiện tướng. Kiện tướng bơi lội."]

Dịch kiện tướng sang tiếng Trung hiện đại:

健将 《称一种活动中的能手。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiện

kiện件:kiện hàng; kiện tụng
kiện健:kiện hàng; kiện tụng
kiện毽:kiện tử
kiện腱:kiện (gân)
kiện鍵:kiện (chìa khoá)
kiện键:kiện (chìa khoá)
kiện鞬:kiện (túi đựng tên đeo bên mình ngựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tướng

tướng将:tướng quân; tướng sĩ
tướng將:tướng quân; tướng sĩ
tướng相:xem tướng

Gới ý 15 câu đối có chữ kiện:

八秩康強春不老,四時健旺福無窮

Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng

Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng

金桂生老益健,萱堂長壽慶稀年

Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

年過七旬稱健婦,籌添三十享期頤

Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di

Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho

kiện tướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiện tướng Tìm thêm nội dung cho: kiện tướng