Cao su chống va đập cửa
Từ: mô đun có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mô đun:
Dịch mô đun sang tiếng Trung hiện đại:
组件 《在电子或机械设备中组装在一起形成一个功能单元的一组元件。》Nghĩa chữ nôm của chữ: mô
| mô | 墓: | mô đất; đi mô (đi đâu) |
| mô | 摹: | mô phỏng, mô bản |
| mô | 摸: | mô sách (tìm tòi) |
| mô | 橅: | mô phỏng, mô bản |
| mô | 模: | mô phạm |
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| mô | 膜: | cổ mô (màng trống); mô mỡ |
| mô | 蟆: | cáp mô (ếch nhái các loại) |
| mô | 謨: | mưu mô |
| mô | 谟: | mưu mô |
| mô | 饃: | mô (bánh bao) |
| mô | 馍: | mô (bánh bao) |
| mô | 饝: | mô (bánh bao) |
| mô | 麽: | đi mô |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đun
| đun | 撴: | đun đẩy |
| đun | 焞: | đun nước, đun nấu |
| đun | 燉: | đun nước, đun nấu |
Gới ý 15 câu đối có chữ mô:
Tự tích văn chương khoa vụ ẩn,Nhi kim ý khí ngưỡng vân mô
Từ trước văn chương khoa vụ ẩn,Mà nay ý khí ngưỡng vân mô

Tìm hình ảnh cho: mô đun Tìm thêm nội dung cho: mô đun
