Từ: mạnh tử có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ mạnh tử:
mạnh tử
Tức là
Mạnh Kha
孟軻, bậc đại hiền đức đời Chiến quốc.
Mạnh Tử
孟子 cũng là tên bộ sách gồm bảy thiên do Mạnh Kha soạn ra được liệt vào
Tứ thư
四書, là sách căn bản của Nho học.
§ Ba sách kia là:
Đại Học
大學,
Trung Dung
中庸,
Luận Ngữ
論語.
Nghĩa chữ nôm của chữ: mạnh
| mạnh | : | sức mạnh |
| mạnh | 命: | bản mạnh |
| mạnh | 孟: | mạnh khoẻ |
| mạnh | 猛: | mạnh mẽ, mãnh liệt |
| mạnh | 皿: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tử
| tử | 仔: | tử tế |
| tử | 子: | phụ tử |
| tử | 𡤼: | tử (bộ gốc) |
| tử | 崽: | tiểu tử |
| tử | 梓: | tử (cây catalpa) |
| tử | 榟: | tử phần |
| tử | 死: | tử thần |
| tử | 沮: | tử (ngăn chặn) |
| tử | 𤜭: | sư tử |
| tử | 籽: | tử (hạt giống) |
| tử | 紫: | tử ngoại |
| tử | 茈: | tử (cỏ dễ màu tím) |
| tử | 訾: | tử (nói xấu) |
Gới ý 15 câu đối có chữ mạnh:
Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam
Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

Tìm hình ảnh cho: mạnh tử Tìm thêm nội dung cho: mạnh tử
