Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: mạnh tử có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ mạnh tử:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mạnhtử

mạnh tử
Tức là
Mạnh Kha
軻, bậc đại hiền đức đời Chiến quốc.
Mạnh Tử
子 cũng là tên bộ sách gồm bảy thiên do Mạnh Kha soạn ra được liệt vào
Tứ thư
書, là sách căn bản của Nho học.
§ Ba sách kia là:
Đại Học
學,
Trung Dung
庸,
Luận Ngữ
語.

Nghĩa chữ nôm của chữ: mạnh

mạnh󱉓:sức mạnh
mạnh:bản mạnh
mạnh:mạnh khoẻ
mạnh:mạnh mẽ, mãnh liệt
mạnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: tử

tử:tử tế
tử:phụ tử
tử𡤼:tử (bộ gốc)
tử:tiểu tử
tử:tử (cây catalpa)
tử:tử phần
tử:tử thần
tử:tử (ngăn chặn)
tử𤜭:sư tử
tử:tử (hạt giống)
tử:tử ngoại
tử:tử (cỏ dễ màu tím)
tử:tử (nói xấu)

Gới ý 15 câu đối có chữ mạnh:

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

Khoái đổ da quan tôn tiếu mạnh,Toàn chiêm thằng vũ chấn gia thanh

Mừng nên người lớn được ban rượu,Noi theo tiên tổ rạng danh nhà

mạnh tử tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mạnh tử Tìm thêm nội dung cho: mạnh tử