Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+7441, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: mao4, mei4;
Việt bính: mou6 mui6;
瑁 mạo, mội
Nghĩa Trung Việt của từ 瑁
(Danh) Ngọc mạo, thiên tử cầm để tiếp kiến chư hầu, thời xưa.Một âm là mội.(Danh) Đại mội 玳瑁 con đồi mồi.
mồi, như "đồi mồi" (vhn)
mao, như "mũ mao (ngọc mạo)" (btcn)
mạo, như "đại mạo (con đồi mồi)" (gdhn)
mùi, như "chín muồi, mùi mẫn" (gdhn)
Nghĩa của 瑁 trong tiếng Trung hiện đại:
[mào]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: MẠO
đồi mồi。玳瑁:爬行动物,形状象龟,甲壳黄褐色, 有黑斑,很光润,可以做装饰品。产在热带和亚热带海中。
Số nét: 14
Hán Việt: MẠO
đồi mồi。玳瑁:爬行动物,形状象龟,甲壳黄褐色, 有黑斑,很光润,可以做装饰品。产在热带和亚热带海中。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: mội
| mội | 昧: | lỗ mội |
| mội | 莓: | rau mội |

Tìm hình ảnh cho: mạo, mội Tìm thêm nội dung cho: mạo, mội
