Từ: ngã một keo, leo một nấc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngã một keo, leo một nấc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngãmộtkeo,leomộtnấc

Dịch ngã một keo, leo một nấc sang tiếng Trung hiện đại:

吃一堑、长一智 《受一次挫折, 长一分见识。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngã

ngã𫨎: 
ngã:ngã xuống, ngã ngửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: leo

leo𠖭:trong leo lẻo
leo:leo cây
leo:leo lét
leo:leo dây
leo: 
leo𨇉:leo dây

Nghĩa chữ nôm của chữ: một

một𠬠:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 
một:một cái, một chiếc, mai một
một:một cái, một chiếc, mai một
một: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nấc

nấc𠽋:nấc cụt
nấc:nấc nở

Gới ý 15 câu đối có chữ ngã:

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

ngã một keo, leo một nấc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngã một keo, leo một nấc Tìm thêm nội dung cho: ngã một keo, leo một nấc