Từ: nguyễn phúc ưng lịch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ nguyễn phúc ưng lịch:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nguyễnphúcưnglịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: nguyễn

nguyễn:nguyễn (lòng trắng trứng)
nguyễn:họ Nguyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: phúc

phúc:phúc đức, làm phúc
phúc:tâm phúc
phúc:phúc xà (rắn hổ mang)
phúc:phúc chiếu (sáng tỏ)
phúc:phúc chiếu (sáng toả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ưng

ưng:ưng ý
ưng:ưng thuận
ưng:bất ưng
ưng:chim ưng
ưng:chim ưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: lịch

lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch lịch (tiếng động ra)
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)
lịch:lịch (cây sến)
lịch:lịch (cây sến)
lịch:lịch (máng chứa đồ ăn cho súc vật)
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp
lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch𤃝:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch:tích lịch (tiếng mưa rơi)
lịch:lịch (sỏi)
lịch:lịch (sỏi)
lịch:lịch (rau đay)
lịch:lịch (cựa, cử động)
lịch:lịch (chẹn, nghiến, bánh xe nghiến qua)
lịch:lịch (sấm sét)
lịch:lịch (sấm sét)
lịch𩽏:lịch (con nhệch)
nguyễn phúc ưng lịch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nguyễn phúc ưng lịch Tìm thêm nội dung cho: nguyễn phúc ưng lịch