Cao su chống va đập cửa

Từ: phân hoá học có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân hoá học:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phânhoáhọc

Dịch phân hoá học sang tiếng Trung hiện đại:

化学肥料; 化肥 《以空气、水、矿物等为原料, 经过化学反应或机械加工制成的肥料, 肥分多, 见效快, 通常用做追肥。有氮肥、磷肥、钾肥及微量元素肥料等。》
无机肥料 《不含有机物质的肥料, 如硫酸铵、过磷酸钙、石灰等。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân:phân chia
phân:phân vân
phân:phân (dặn bảo)
phân:bón phân
phân: 
phân:phân vi (khí quyển)
phân:phân trâu
phân:phân trâu
phân:phân vân
phân:phân vân
phân:phân phân (hương thơm toả ra)
phân: 
phân:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoá

hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoá:hàng hoá
hoá:hàng hoá

Nghĩa chữ nôm của chữ: học

học:học hành; học hiệu; học đòi
học:học hành; học hiệu; học đòi
học𭓇:học hành; học hiệu; học đòi
học:học tập

Gới ý 15 câu đối có chữ phân:

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

phân hoá học tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phân hoá học Tìm thêm nội dung cho: phân hoá học