Từ: quần chúng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ quần chúng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: quầnchúng

Nghĩa quần chúng trong tiếng Việt:

["- I. dt. Nhân dân đông đảo: được sự ủng hộ của quần chúng phát động quần chúng. 2. Số đông ngoài Đảng, là đối tượng lãnh đạo của Đảng: Quần chúng góp ý cho từng Đảng viên. II. tt. Có tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng: văn nghệ quần chúng tác phong quần chúng."]

Dịch quần chúng sang tiếng Trung hiện đại:

大众; 民众; 群众 《泛指人民大众。》quần chúng lao động khổ cực
劳苦大众。
mít tinh quần chúng.
群众大会。
đường lối quần chúng.
群众路线。
lấy ý kiến của quần chúng.
听取群众的意见。
quần chúng là những anh hùng thực sự.
群众是真正的英雄。 舆 《众人的。》
ý kiến và thái độ của quần chúng.
舆情。
观众 《看表演或比赛的人。》
广众 《人数众多; 许多人。》

看客 《观众。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quần

quần𠹴:quây quần
quần:quần tụ, quây quần
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần:quần tụ, quây quần
quần:hợp quần
quần:quần áo
quần:quây quần
quần:quần tập (họp thành đoàn)
quần:quần tập (họp thành đoàn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chúng

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
chúng󰕛:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
chúng󱂵:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi

Gới ý 15 câu đối có chữ quần:

Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng

Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

quần chúng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quần chúng Tìm thêm nội dung cho: quần chúng