Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: quần chúng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ quần chúng:
Nghĩa quần chúng trong tiếng Việt:
["- I. dt. Nhân dân đông đảo: được sự ủng hộ của quần chúng phát động quần chúng. 2. Số đông ngoài Đảng, là đối tượng lãnh đạo của Đảng: Quần chúng góp ý cho từng Đảng viên. II. tt. Có tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng: văn nghệ quần chúng tác phong quần chúng."]Dịch quần chúng sang tiếng Trung hiện đại:
大众; 民众; 群众 《泛指人民大众。》quần chúng lao động khổ cực劳苦大众。
mít tinh quần chúng.
群众大会。
đường lối quần chúng.
群众路线。
lấy ý kiến của quần chúng.
听取群众的意见。
quần chúng là những anh hùng thực sự.
群众是真正的英雄。 舆 《众人的。》
ý kiến và thái độ của quần chúng.
舆情。
观众 《看表演或比赛的人。》
广众 《人数众多; 许多人。》
方
看客 《观众。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: quần
| quần | 𠹴: | quây quần |
| quần | 帬: | quần tụ, quây quần |
| quần | 捃: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攒: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 攢: | quần (lắp các bộ phận lại với nhau) |
| quần | 羣: | quần tụ, quây quần |
| quần | 群: | hợp quần |
| quần | 裙: | quần áo |
| quần | 逭: | quây quần |
| quần | 麇: | quần tập (họp thành đoàn) |
| quần | 麕: | quần tập (họp thành đoàn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chúng
| chúng | 众: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | 眾: | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | : | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
| chúng | : | chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi |
Gới ý 15 câu đối có chữ quần:
Quần điểu trường ca, ca nhĩ thuận,Chúng phương đồng hỉ, hỉ thọ tăng
Chim bấy đồng ca, ca tai thuận,Mọi hoa đều chúc, chúc thọ tăng

Tìm hình ảnh cho: quần chúng Tìm thêm nội dung cho: quần chúng
