Cao su chống va đập cửa

Từ: thiết tưởng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiết tưởng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếttưởng

Nghĩa thiết tưởng trong tiếng Việt:

["- Nh. Thiết nghĩ."]

Dịch thiết tưởng sang tiếng Trung hiện đại:

设想 《想象; 假想。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiết

thiết:thiết tha
thiết𠯦: 
thiết𢗠: 
thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
thiết:thiết kế, kiến thiết
thiết:thiết kế, kiến thiết
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
thiết:thiết (tham ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tưởng

tưởng󰄠:tưởng (ban tặng)
tưởng:tưởng (ban tặng)
tưởng:tưởng (ban tặng)
tưởng:tưởng nhớ
tưởng:tưởng (mái chèo)
tưởng:tưởng (mái chèo)
tưởng:tưởng (họ)
tưởng:tưởng (họ)
tưởng:tưởng (cá khô)
tưởng:tưởng (cá khô)

Gới ý 14 câu đối có chữ thiết:

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

thiết tưởng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiết tưởng Tìm thêm nội dung cho: thiết tưởng