Từ: tiến công có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiến công:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếncông

tiến công
Đánh tới phía trước, tiến đánh. ◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Chu tiến công Trương Bảo, Trương Bảo dẫn tặc chúng bát cửu vạn, truân ư san hậu
, 萬, 後 (Đệ nhị hồi) Chu (Tuấn) tiến đánh Trương Bảo, Trương Bảo đem tám chín chục ngàn quân giặc đóng sau núi.

Nghĩa tiến công trong tiếng Việt:

["- X. Tấn công."]

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến

tiến:tiến (chống đỡ)
tiến:tiến cử
tiến:tiến cúng, tiến cử
tiến:tiến tới
tiến:tiến tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: công

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;
công:công cán, công việc; công nghiệp
công:công kích; công phá; công tố
công:ngô công (con rết)
công: 
công:chim công, lông công
công:chim công, lông công

Gới ý 15 câu đối có chữ tiến:

Cửu trật tằng lưu thiên tải thọ,Thập niên tái tiến bách linh thương

Chín chục hãy còn ngàn tuổi thọ,Mười năm lại chúc chén trăm năm

tiến công tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiến công Tìm thêm nội dung cho: tiến công