Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tiết diện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiết diện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếtdiện

Nghĩa tiết diện trong tiếng Việt:

["- d. Hình phẳng có được do cắt một hình khối bằng một mặt phẳng; mặt cắt (thường nói về mặt có một hình hay một độ lớn nào đó). Tiết diện của mặt cầu bao giờ cũng là một đường tròn. Loại dây dẫn có tiết diện lớn. Tiết diện 1 millimet vuông."]

Dịch tiết diện sang tiếng Trung hiện đại:

剖面; 切面; 截面; 断面 《物体切断后呈现出的表面, 如球体的剖面是个圆形。》
剖面图 《表示地球表层垂直断面的图形; 表示物体剖面的视图。》
剖视图 《用一假想平面剖切物体的适当部分, 然后把观察者与剖开平面之间的部分移开, 余下部分的视图叫剖视图。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiết

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết (nhờn: yêu nhau không có lễ)
tiết:chi tiết
tiết:tiết (đóng cho chặt)
tiết󰊟:tiết hình văn tự (cổ tự)
tiết:tiết ra
tiết:tiết niệu
tiết:tiết ra
tiết:tiết (bệnh rôm sẩy)
tiết:tiết (bệnh rôm sẩy)
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết (dây buộc; buộc)
tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tiết:cắt tiết; tiết canh
tiết:tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)
tiết:tiết (đồ mặc nhà; hỗn láo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: diện

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
diện:diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện
diện:diện kiến; diện tích; phương diện; trình diện

Gới ý 14 câu đối có chữ tiết:

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

tiết diện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiết diện Tìm thêm nội dung cho: tiết diện