Cao su chống va đập cửa
Từ: trú sở có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ trú sở:
trú sở
Chỗ ở.
Nghĩa trú sở trong tiếng Việt:
["- Nơi trú ngụ."]Dịch trú sở sang tiếng Trung hiện đại:
nơi ởNghĩa chữ nôm của chữ: trú
| trú | 住: | trú chân |
| trú | 昼: | trú (ban ngày) |
| trú | 晝: | trú (ban ngày) |
| trú | 翥: | trú (dáng chim bay) |
| trú | 駐: | trú quân |
| trú | 驻: | trú quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sở
| sở | : | xứ sở; sở trường |
| sở | 所: | xứ sở; sở trường |
| sở | 楚: | nước Sở |
| sở | 础: | cơ sở |
| sở | 礎: | cơ sở |
Gới ý 15 câu đối có chữ trú:
Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương
Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

Tìm hình ảnh cho: trú sở Tìm thêm nội dung cho: trú sở
