Từ: trất, chất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ trất, chất:

窒 trất, chất

Đây là các chữ cấu thành từ này: trất,chất

trất, chất [trất, chất]

U+7A92, tổng 11 nét, bộ Huyệt 穴
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: zhi4, die2;
Việt bính: zat6;

trất, chất

Nghĩa Trung Việt của từ 窒

(Động) Lấp, bức tức.
◎Như: trất tức
thở hút không được thông, ngạt thở.

(Động)
Mắc mứu.
◎Như: trất ngại nan hành mắc mứu khó đi.
◇Cao Bá Quát : Thuyết lí tắc biện nhi bất trất (Hoa Tiên hậu tự ) Nói về lí thì rành mạch mà không bế tắc.

(Danh)
Trất tố khí đạm (Nitrogen, N).
§ Cũng có âm là chất.

khỏng, như "lỏng khỏng" (vhn)
trất, như "trất (chặn lại; ngột ngạt)" (btcn)
rấp, như "rấp ngõ" (gdhn)
rất, như "rất tốt, rất nhiều" (gdhn)

Nghĩa của 窒 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhì]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 11
Hán Việt: TRẤT
tắc nghẽn; không thông; trở ngại。阻塞不通。
窒碍
trắc trở; trở ngại
窒息
ngạt thở; nghẹt thở.
Từ ghép:
窒碍 ; 窒息

Chữ gần giống với 窒:

, , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 窒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 窒 Tự hình chữ 窒 Tự hình chữ 窒 Tự hình chữ 窒

Nghĩa chữ nôm của chữ: chất

chất𬥔:(bảy)
chất: 
chất𡂒: 
chất:chất đống, chất ngất
chất:chất (hạch ở của mình đàn bà)
chất:chất (con đỉa)
chất:vật chất; chất liệu; chất lượng; tính chất; chất chứa; chất bổ
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
chất:chất (có nghĩa là rất (nhiều, lớn))
chất:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất󰗮:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
chất:cân chất (rìu và thớt của lý hình nơi pháp trường)
trất, chất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trất, chất Tìm thêm nội dung cho: trất, chất