Từ: tuyệt nhiên có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuyệt nhiên:
Nghĩa tuyệt nhiên trong tiếng Việt:
["- Hoàn toàn, tuyệt đối: Tuyệt nhiên không hà lạm của nhân dân."]Dịch tuyệt nhiên sang tiếng Trung hiện đại:
根本 《从头到尾; 始终; 全然(多用于否定式)。》tôi tuyệt nhiên không tán thành cách làm này.我根本就不赞成这种做法。 截然 《界限分明, 象割断一样。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuyệt
| tuyệt | 捽: | tuyệt vời (nắm lấy) |
| tuyệt | 毳: | tuyệt (lông mao) |
| tuyệt | 絶: | cự tuyệt |
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhiên
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhiên | 燃: | nhiên (châm lửa) |
Gới ý 33 câu đối có chữ tuyệt:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: tuyệt nhiên Tìm thêm nội dung cho: tuyệt nhiên
