Cao su chống va đập cửa

Từ: vết lộ dầu khí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vết lộ dầu khí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vếtlộdầukhí

Dịch vết lộ dầu khí sang tiếng Trung hiện đại:

油气苗yóu qì miáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: vết

vết:dấu vết
vết𤵖:vết thương
vết𧿭:dấu vết, vết chân vét tích

Nghĩa chữ nôm của chữ: lộ

lộ:hối lộ
lộ:hối lộ
lộ:quốc lộ
lộ:lộ (mứt): hồng quả lộ
lộ:lộ ra
lộ:lộ (con cò)
lộ:lộ (con cò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dầu

dầu:dầu mỏ
dầu:mặt buồn dầu dầu
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dầu𪽠: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển
vết lộ dầu khí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vết lộ dầu khí Tìm thêm nội dung cho: vết lộ dầu khí