Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: việt nam có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ việt nam:
Dịch việt nam sang tiếng Trung hiện đại:
越南 《越南亚洲东南的一个国家, 位于南中国海岸的印度支那半岛东部。越南社会主义共和国(越南语:Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam,英语:Socialist Republic of Vietnam,Vietnam),简称“越南”,是亚洲的一个社会主义国家。它在19世纪被法国占领。在1954年奠边府战役中法国驻军崩溃后, 它被分割成北越和南越两部分。1975年4月30日越南战争结束后这个国家 才重新统一起来。河内是首都, 胡志明市是最大的城市。人口 97,892,584 (2019)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: việt
| việt | 戉: | việt (rìu người xưa) |
| việt | 樾: | việt (nấp bóng cây) |
| việt | 粤: | nước Việt, Việt ngữ |
| việt | 越: | Việt Nam |
| việt | 鉞: | phủ việt (một lại rìu) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nam
| nam | 南: | phương nam |
| nam | 喃: | nam nam (nói thầm) |
| nam | 枏: | cây nam (cây trò) |
| nam | 柟: | cây nam (cây trò) |
| nam | 楠: | cây nam (cây trò) |
| nam | 男: | nam nữ |
Gới ý 15 câu đối có chữ việt:
Hồng tường Ngân Hán đồ nan việt,Bích hải thanh thiên oán hữu dư
Tường hồng Ngân Hán đường khôn vượt,Bể biếc thanh thiên oán có thừa

Tìm hình ảnh cho: việt nam Tìm thêm nội dung cho: việt nam
