Cao su chống va đập cửa

Từ: xin ý kiến chỉ giáo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xin ý kiến chỉ giáo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xinýkiếnchỉgiáo

Dịch xin ý kiến chỉ giáo sang tiếng Trung hiện đại:

雅正 《 敬辞, 把自己的诗文书画等送给人时, 表示请对方指教。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xin

xin:xin xỏ, ăn xin
xin:cầu xin

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý:Ý đức (gương mẫu)
ý:ý di (một loại hạt)
ý:ý (chất ytterbium (Yb))
ý:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý:Ý Nhi (chim én)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiến

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết
kiến: 
kiến:con kiến, kiến cánh
kiến󰔕:con kiến, kiến cánh
kiến:kiến thức
kiến:kiến thức
kiến: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉ

chỉ:chỉ có, chỉ vì
chỉ:chỉ (thước đo đời nhà Chu dài bằng 8 tấc)
chỉ:địa chỉ
chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; ý chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỉ:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ:đình chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ:cù lao ở sông
chỉ:trà chỉ (cặn, cấn)
chỉ: 
chỉ:chỉ yếu (miễn là)
chỉ:sợi chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ:kim chỉ, sợi chỉ
chỉ𥿗:sợi chỉ
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
chỉ:bạch chỉ (rễ cây Dahuriangelica)
chỉ: 
chỉ:chỉ yếu (miễn là)
chỉ:chỉ (ngón chân)
chỉ:chỉ đạo (đi đi lại lại)
chỉ: 
chỉ:tựa an chỉ (chất xốp polyutheran)
chỉ:địa chỉ
chỉ:lưỡng chỉ miêu (hai con mèo;); chỉ tự bất đề (không nói một lời)
chỉ:kim chỉ (thuật khâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáo

giáo:giáo giở (lật lọng)
giáo:thỉnh giáo
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𪳞: 
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:địa giáo (hầm ở trong nhà)
giáo:giáo giác (nhớn nhác)
giáo:gươm giáo, giáo mác
giáo𨬊:gươm giáo, giáo mác
xin ý kiến chỉ giáo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xin ý kiến chỉ giáo Tìm thêm nội dung cho: xin ý kiến chỉ giáo