Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 傜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 傜, chiết tự chữ DIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傜:
傜
Chiết tự chữ 傜
Chiết tự chữ diêu bao gồm chữ 人 月 缶 hoặc 亻 月 缶 hoặc 人 䍃 hoặc 亻 䍃 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 傜 cấu thành từ 3 chữ: 人, 月, 缶 |
2. 傜 cấu thành từ 3 chữ: 亻, 月, 缶 |
3. 傜 cấu thành từ 2 chữ: 人, 䍃 |
4. 傜 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 䍃 |
Pinyin: yao2, ta4;
Việt bính: jiu4;
傜
Nghĩa Trung Việt của từ 傜
diêu, như "diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch)" (gdhn)
Chữ gần giống với 傜:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Dị thể chữ 傜
徭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傜
| diêu | 傜: | diêu dịch (thói xưa bắt dân phải phục dịch) |

Tìm hình ảnh cho: 傜 Tìm thêm nội dung cho: 傜
