Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 僩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僩, chiết tự chữ GIÁN, GIẢN, NHÀN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 僩:
僩 giản, gián, nhàn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 僩
僩
giản, gián, nhàn [giản, gián, nhàn]
U+50E9, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian4;
Việt bính: haan5;
僩 giản, gián, nhàn
Nghĩa Trung Việt của từ 僩
(Tính) Oai võ, mạnh mẽ.(Tính) Khoan đại.Một âm là gián.
(Động) Dò xét, rình.
§ Thông gián 瞷.Một âm là nhàn.
§ Thông nhàn 嫺.
Chữ gần giống với 僩:
㒂, 㒃, 㒄, 㒅, 㒆, 㒇, 㒈, 㒉, 㒊, 㒋, 㒌, 㒍, 㒎, 僎, 僑, 僓, 僕, 僖, 僘, 僚, 僝, 僞, 僡, 僣, 僤, 僥, 僦, 僧, 僨, 僩, 僬, 僭, 僮, 僯, 僰, 僱, 僳, 僚, 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,Dị thể chữ 僩
𰂎,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 僩 Tìm thêm nội dung cho: 僩
