Cao su chống va đập cửa

Chữ 萍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萍, chiết tự chữ BÌNH, BỀNH, PHÌNH, PHỀNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萍:

萍 bình

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萍

Chiết tự chữ bình, bềnh, phình, phềnh bao gồm chữ 草 水 平 hoặc 艸 氵 平 hoặc 艹 氵 平 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萍 cấu thành từ 3 chữ: 草, 水, 平
  • tháu, thảo, xáo
  • thuỷ, thủy
  • biền, bình, bường, bằng
  • 2. 萍 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 氵, 平
  • tháu, thảo
  • thuỷ, thủy
  • biền, bình, bường, bằng
  • 3. 萍 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 氵, 平
  • thảo
  • thuỷ, thủy
  • biền, bình, bường, bằng
  • bình [bình]

    U+840D, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ping2, wei3;
    Việt bính: ping4;

    bình

    Nghĩa Trung Việt của từ 萍

    (Danh) Bèo.
    § Vì nó nổi ở trên mặt nước nên gọi là phù bình
    .
    ◇Nguyễn Du : Phù bình nhiễu nhiễu cánh kham ai (Lưu Linh mộ ) Cánh bèo trôi giạt đáng thương thay.

    bềnh, như "lềnh bềnh; bồng bềnh" (vhn)
    bình, như "bình bát (thứ trái cây)" (btcn)
    phềnh, như "trôi lềnh phềnh" (btcn)
    phình, như "phình ra" (btcn)

    Nghĩa của 萍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蓱)
    [píng]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: BÌNH
    bèo。浮萍。
    Từ ghép:
    萍水相逢 ; 萍踪

    Chữ gần giống với 萍:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 萍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萍 Tự hình chữ 萍 Tự hình chữ 萍 Tự hình chữ 萍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萍

    bình:bình bát (thứ trái cây)
    bềnh:lềnh bềnh; bồng bềnh
    phình:phình ra
    phềnh:trôi lềnh phềnh
    萍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萍 Tìm thêm nội dung cho: 萍