Cao su chống va đập cửa
Chữ 萍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萍, chiết tự chữ BÌNH, BỀNH, PHÌNH, PHỀNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萍:
萍
Chiết tự chữ 萍
Chiết tự chữ bình, bềnh, phình, phềnh bao gồm chữ 草 水 平 hoặc 艸 氵 平 hoặc 艹 氵 平 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 萍 cấu thành từ 3 chữ: 草, 水, 平 |
2. 萍 cấu thành từ 3 chữ: 艸, 氵, 平 |
3. 萍 cấu thành từ 3 chữ: 艹, 氵, 平 |
Pinyin: ping2, wei3;
Việt bính: ping4;
萍 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 萍
(Danh) Bèo.§ Vì nó nổi ở trên mặt nước nên gọi là phù bình 浮萍.
◇Nguyễn Du 阮攸: Phù bình nhiễu nhiễu cánh kham ai 浮萍擾擾更堪哀 (Lưu Linh mộ 劉伶墓) Cánh bèo trôi giạt đáng thương thay.
bềnh, như "lềnh bềnh; bồng bềnh" (vhn)
bình, như "bình bát (thứ trái cây)" (btcn)
phềnh, như "trôi lềnh phềnh" (btcn)
phình, như "phình ra" (btcn)
Nghĩa của 萍 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 萍:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萍
| bình | 萍: | bình bát (thứ trái cây) |
| bềnh | 萍: | lềnh bềnh; bồng bềnh |
| phình | 萍: | phình ra |
| phềnh | 萍: | trôi lềnh phềnh |

Tìm hình ảnh cho: 萍 Tìm thêm nội dung cho: 萍
