Chữ 埚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 埚, chiết tự chữ QUA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 埚:

埚 qua

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 埚

Chiết tự chữ qua bao gồm chữ 土 呙 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

埚 cấu thành từ 2 chữ: 土, 呙
  • thổ, đỗ, độ
  • oa
  • qua [qua]

    U+57DA, tổng 10 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 堝;
    Pinyin: guo1, bu4;
    Việt bính: wo1;

    qua

    Nghĩa Trung Việt của từ 埚

    Giản thể của chữ
    qua, như "qua (nồi đất)" (gdhn)

    Nghĩa của 埚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (堝)
    [guō]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 10
    Hán Việt: OA
    nồi nấu quặng (làm bằng đất chịu lửa)。见〖坩埚〗。

    Chữ gần giống với 埚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡋿, 𡌀, 𡌠, 𡌡, 𡌢, 𡌣,

    Dị thể chữ 埚

    ,

    Chữ gần giống 埚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 埚 Tự hình chữ 埚 Tự hình chữ 埚 Tự hình chữ 埚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 埚

    qua:qua (nồi đất)
    埚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 埚 Tìm thêm nội dung cho: 埚