Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岧, chiết tự chữ THIỀU, ĐIÊU, ĐÈO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岧:
岧
Pinyin: tiao2;
Việt bính: tiu4;
岧 thiều
Nghĩa Trung Việt của từ 岧
(Tính) Thiều nghiêu 岧嶢 cao chót vót (thế núi).◇Tào Thực 曹植: Đăng thiều nghiêu chi cao sầm 登岧嶢之高岑 (Cửu sầu phú 九愁賦) Lên đỉnh núi cao chót vót.
đèo, như "dốc đèo, trèo đèo lội suối" (vhn)
điêu (btcn)
Nghĩa của 岧 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 岧:
㞹, 㞺, 㞻, 㞼, 㞽, 㞾, 㞿, 㟀, 㟁, 㟂, 㟃, 岝, 岡, 岢, 岣, 岧, 岨, 岩, 岫, 岬, 岭, 岱, 岳, 岵, 岷, 岸, 岹, 岺, 岽, 岾, 岿, 峀, 峁, 峂, 峄, 𡶨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岧
| điêu | 岧: | |
| đèo | 岧: | dốc đèo, trèo đèo lội suối |

Tìm hình ảnh cho: 岧 Tìm thêm nội dung cho: 岧
