Từ: 盤鬱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盤鬱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàn uất
Quanh co thâm u. ◇Quách Nhược Hư 虛:
Thường ư Thanh Nguyên tự bích họa "Võng xuyên đồ", nham tụ bàn uất, vân thủy phi động
, , 動 (Đồ họa kiến văn chí 志, Vương Duy 維).Quanh co tươi đẹp. ◇Đoạn Thành Thức 式:
Chí thử san, cung điện bàn uất, lâu đài bác xưởng
山, 殿, 敞 (Đậu dương tạp trở 俎, Ngọc cách 格) Đến núi này, cung điện quanh co tươi đẹp, lâu đài rộng lớn rực rỡ.Uất kết. ◇Quách Mạt Nhược :
(Vương Tụ Tinh) nhân ái dục bàn uất ư hung trung, chánh tác tối hậu chi giao chiến
中, 戰 (Nam quan thảo 草, Đệ nhị mạc đệ nhất trường).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤

bàn:bàn ghế
mâm:cái mâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬱

uất:sầm uất
盤鬱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盤鬱 Tìm thêm nội dung cho: 盤鬱