bàn uất
Quanh co thâm u. ◇Quách Nhược Hư 郭若虛:
Thường ư Thanh Nguyên tự bích họa "Võng xuyên đồ", nham tụ bàn uất, vân thủy phi động
嘗於清源寺壁畫輞川圖, 巖岫盤鬱, 雲水飛動 (Đồ họa kiến văn chí 圖畫見聞志, Vương Duy 王維).Quanh co tươi đẹp. ◇Đoạn Thành Thức 段成式:
Chí thử san, cung điện bàn uất, lâu đài bác xưởng
至此山, 宮殿盤鬱, 樓臺博敞 (Đậu dương tạp trở 酉陽雜俎, Ngọc cách 玉格) Đến núi này, cung điện quanh co tươi đẹp, lâu đài rộng lớn rực rỡ.Uất kết. ◇Quách Mạt Nhược 郭沫若:
(Vương Tụ Tinh) nhân ái dục bàn uất ư hung trung, chánh tác tối hậu chi giao chiến
王聚星因愛欲盤鬱於胸中, 正作最後之交戰 (Nam quan thảo 南冠草, Đệ nhị mạc đệ nhất trường).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盤
| bàn | 盤: | bàn ghế |
| mâm | 盤: | cái mâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬱
| uất | 鬱: | sầm uất |

Tìm hình ảnh cho: 盤鬱 Tìm thêm nội dung cho: 盤鬱
