Cao su chống va đập cửa

Chữ 岫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岫, chiết tự chữ TỤ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 岫:

岫 tụ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 岫

Chiết tự chữ tụ bao gồm chữ 山 由 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岫 cấu thành từ 2 chữ: 山, 由
  • san, sơn
  • do, dô, ro, yêu
  • tụ [tụ]

    U+5CAB, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xiu4;
    Việt bính: zau6;

    tụ

    Nghĩa Trung Việt của từ 岫

    (Danh) Hang núi.
    ◇Nguyễn Trãi
    : Tiện quân dĩ tác nghi đình phượng, Quý ngã ưng đồng xuất tụ vân , (Thứ Cúc Pha tặng thi ) Khen cho ông đã làm chim phượng chầu sân vua, Thẹn cho tôi giống như đám mây từ trong hang núi bay ra.

    (Danh)
    Núi quanh vòng, phong loan.

    Nghĩa của 岫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiù]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 8
    Hán Việt: TỤ
    1. sơn động; hang núi。山洞。
    2. núi。山。
    远岫
    núi xa

    Chữ gần giống với 岫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

    Chữ gần giống 岫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岫 Tự hình chữ 岫 Tự hình chữ 岫 Tự hình chữ 岫

    岫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岫 Tìm thêm nội dung cho: 岫