Cao su chống va đập cửa
Chữ 睚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睚, chiết tự chữ NHAI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睚:
睚
Pinyin: yai2, ya2;
Việt bính: ngaai4;
睚 nhai
Nghĩa Trung Việt của từ 睚
(Danh) Khóe mắt.(Tính) Nhai xải 睚眥 vẻ trừng mắt giận dữ.
nhai, như "nhai xải (nhìn một cách khinh bỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 睚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yá]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: NHAI
khoé mắt; đuôi mắt。眼角。
Từ ghép:
睚眦
Số nét: 13
Hán Việt: NHAI
khoé mắt; đuôi mắt。眼角。
Từ ghép:
睚眦
Chữ gần giống với 睚:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睚
| nhai | 睚: | nhai xải (nhìn một cách khinh bỉ) |

Tìm hình ảnh cho: 睚 Tìm thêm nội dung cho: 睚
