Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 簀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簀, chiết tự chữ TRÁCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簀:
簀
Biến thể giản thể: 箦;
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3;
簀 trách
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cố đắc trường thị sàng trách nhĩ 故得長侍床簀耳 (Chân Hậu 甄后) Cho nên mới được thường hầu hạ giường chiếu.
(Danh) Dịch trách 易簀: ông Tăng Tử 曾子 lúc sắp chết, gọi người hầu vào thay chiếu, vì thế nên người ta gọi kẻ bệnh nặng sắp chết là dịch trách 易簀.
trách, như "trách (nẹp tre trải giường)" (gdhn)
Pinyin: ze2, zhai4;
Việt bính: zaak3;
簀 trách
Nghĩa Trung Việt của từ 簀
(Danh) Chiếu (làm bằng tre, gỗ).◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Cố đắc trường thị sàng trách nhĩ 故得長侍床簀耳 (Chân Hậu 甄后) Cho nên mới được thường hầu hạ giường chiếu.
(Danh) Dịch trách 易簀: ông Tăng Tử 曾子 lúc sắp chết, gọi người hầu vào thay chiếu, vì thế nên người ta gọi kẻ bệnh nặng sắp chết là dịch trách 易簀.
trách, như "trách (nẹp tre trải giường)" (gdhn)
Chữ gần giống với 簀:
䈸, 䈹, 䈺, 䈻, 䈼, 䈽, 䈾, 䈿, 䉀, 䉁, 䉂, 䉃, 䉄, 䉅, 䉆, 篲, 篸, 篼, 篾, 簀, 簁, 簃, 簆, 簇, 簈, 簋, 簌, 簍, 簏, 簒, 簓, 簔, 簖, 簗, 𥳂, 𥳃, 𥳄, 𥳅, 𫂙,Dị thể chữ 簀
箦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簀
| trách | 簀: | trách (nẹp tre trải giường) |

Tìm hình ảnh cho: 簀 Tìm thêm nội dung cho: 簀
