Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 缇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缇, chiết tự chữ ĐỀ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 缇:

缇 đề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缇

Chiết tự chữ đề bao gồm chữ 丝 是 hoặc 纟 是 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缇 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 是
  • ti
  • thị
  • 2. 缇 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 是
  • miên, mịch
  • thị
  • đề [đề]

    U+7F07, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 緹;
    Pinyin: ti2;
    Việt bính: tai4;

    đề

    Nghĩa Trung Việt của từ 缇

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 缇 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (緹)
    [tí]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: ĐỀ
    màu đỏ da cam。橘红色。

    Chữ gần giống với 缇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缇

    ,

    Chữ gần giống 缇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缇 Tự hình chữ 缇 Tự hình chữ 缇 Tự hình chữ 缇

    缇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缇 Tìm thêm nội dung cho: 缇