Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 被服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 被服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bị phục
Quần áo, chăn mền, giày dép... (các thứ dùng để mang mặc). ◇Chu Nhi Phục 復:
Tiên bả bệnh nhân bị phục, chẩm đầu, tẩy tịnh tiêu độc
, 頭, 毒 (Nặc Nhĩ Man 曼, Bạch cầu ân đoạn phiến 片, Bát 八).Cảm hóa. ◇Lục Giả 賈:
Dân bất phạt nhi úy tội, bất thưởng nhi hoan duyệt, tiệm tí ư đạo đức, bị phục ư trung hòa chi sở trí dã
罪, 悅, 德, 也 (Tân ngữ 語, Vô vi 為).Tín phụng, tự thân thật hành. ◇Hán Thư 書:
Tu lễ nhạc, bị phục nho thuật
樂, 術 (Hà Gian Hiến Vương truyện 傳).

Nghĩa của 被服 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèifú] đồ quân dụng (chăn mền, thảm, phục trang)。被褥、毯子和服装(多指军用的)
被服厂
xưởng may quần áo, chăn mền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 被

bệ:bệ rạc
bị:bị thương; bị cáo
bỡ:bỡ ngỡ
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bự:cổ bự ghét; mặt bự phấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
被服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 被服 Tìm thêm nội dung cho: 被服