Cao su chống va đập cửa
Chữ 漬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漬, chiết tự chữ TÍ, TỨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漬:
漬
Biến thể giản thể: 渍;
Pinyin: zi4, se4, qi4;
Việt bính: zi3;
漬 tí
◇Lục Du 陸游: Giai mật tí thực chi 皆蜜漬食之 (Lão học am bút kí 老學庵筆記) Đều ngâm mật để ăn.
(Động) Nhiễm, lây.
(Động) Thú vật lây dịch bệnh mà chết.
(Danh) Ngấn, vết bẩn.
◎Như: ô tí 汙漬 vết bẩn.
tứ, như "tứ (ngâm nước, nước tràn)" (gdhn)
Pinyin: zi4, se4, qi4;
Việt bính: zi3;
漬 tí
Nghĩa Trung Việt của từ 漬
(Động) Ngâm, tẩm thấm.◇Lục Du 陸游: Giai mật tí thực chi 皆蜜漬食之 (Lão học am bút kí 老學庵筆記) Đều ngâm mật để ăn.
(Động) Nhiễm, lây.
(Động) Thú vật lây dịch bệnh mà chết.
(Danh) Ngấn, vết bẩn.
◎Như: ô tí 汙漬 vết bẩn.
tứ, như "tứ (ngâm nước, nước tràn)" (gdhn)
Chữ gần giống với 漬:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Dị thể chữ 漬
渍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 漬
| tứ | 漬: | tứ (ngâm nước, nước tràn) |

Tìm hình ảnh cho: 漬 Tìm thêm nội dung cho: 漬
