Cao su chống va đập cửa

Chữ 漬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 漬, chiết tự chữ TÍ, TỨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 漬:

漬 tí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 漬

Chiết tự chữ tí, tứ bao gồm chữ 水 責 hoặc 氵 責 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 漬 cấu thành từ 2 chữ: 水, 責
  • thuỷ, thủy
  • trách, trái
  • 2. 漬 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 責
  • thuỷ, thủy
  • trách, trái
  • []

    U+6F2C, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zi4, se4, qi4;
    Việt bính: zi3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 漬

    (Động) Ngâm, tẩm thấm.
    ◇Lục Du
    : Giai mật tí thực chi (Lão học am bút kí ) Đều ngâm mật để ăn.

    (Động)
    Nhiễm, lây.

    (Động)
    Thú vật lây dịch bệnh mà chết.

    (Danh)
    Ngấn, vết bẩn.
    ◎Như: ô tí vết bẩn.
    tứ, như "tứ (ngâm nước, nước tràn)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 漬:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 漬

    ,

    Chữ gần giống 漬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 漬 Tự hình chữ 漬 Tự hình chữ 漬 Tự hình chữ 漬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 漬

    tứ:tứ (ngâm nước, nước tràn)
    漬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 漬 Tìm thêm nội dung cho: 漬