Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 謟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謟, chiết tự chữ XIỂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謟:
謟
Pinyin: tao1, qing3;
Việt bính: tou1;
謟
Nghĩa Trung Việt của từ 謟
xiểm, như "xúc xiểm" (gdhn)
Nghĩa của 謟 trong tiếng Trung hiện đại:
[tāo]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 17
Hán Việt:
1. nghi hoặc; nghi ngờ; ngờ vực。疑惑。
2. vượt quá trách nhiệm; vượt quá quyền hạn。超越本分。
Số nét: 17
Hán Việt:
1. nghi hoặc; nghi ngờ; ngờ vực。疑惑。
2. vượt quá trách nhiệm; vượt quá quyền hạn。超越本分。
Dị thể chữ 謟
𰵽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謟
| xiểm | 謟: | xúc xiểm |

Tìm hình ảnh cho: 謟 Tìm thêm nội dung cho: 謟
