Cao su chống va đập cửa
Chữ 铃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铃, chiết tự chữ LINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铃:
铃
Biến thể phồn thể: 鈴;
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling1 ling4;
铃 linh
linh, như "linh (cái chuông): môn linh" (gdhn)
Pinyin: ling2;
Việt bính: ling1 ling4;
铃 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 铃
Giản thể của chữ 鈴.linh, như "linh (cái chuông): môn linh" (gdhn)
Nghĩa của 铃 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鈴)
[líng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: LINH
1. chuông 。用金属制成的响器,最常见的是球形而下开一条口,里面放金属丸;也有钟形而里面悬着金属小锤的,振动时相击发声。此外有电铃、车铃等,形式不一。
2. hình chuông。形状像铃的东西。
哑铃。
quả tạ tay.
杠铃。
tạ đĩa.
棉铃。
quả bông non.
3. nụ hoa và quả bông。蕾铃。
落铃。
hoa rụng.
结铃。
kết hoa.
Từ ghép:
铃铛 ; 铃铎
[líng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: LINH
1. chuông 。用金属制成的响器,最常见的是球形而下开一条口,里面放金属丸;也有钟形而里面悬着金属小锤的,振动时相击发声。此外有电铃、车铃等,形式不一。
2. hình chuông。形状像铃的东西。
哑铃。
quả tạ tay.
杠铃。
tạ đĩa.
棉铃。
quả bông non.
3. nụ hoa và quả bông。蕾铃。
落铃。
hoa rụng.
结铃。
kết hoa.
Từ ghép:
铃铛 ; 铃铎
Chữ gần giống với 铃:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 铃
鈴,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铃
| linh | 铃: | linh (cái chuông): môn linh |

Tìm hình ảnh cho: 铃 Tìm thêm nội dung cho: 铃
