Chữ 陬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 陬, chiết tự chữ TRÂU, TƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陬:

陬 tưu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 陬

Chiết tự chữ trâu, tưu bao gồm chữ 阜 取 hoặc 阝 取 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 陬 cấu thành từ 2 chữ: 阜, 取
  • phụ
  • thú, thủ
  • 2. 陬 cấu thành từ 2 chữ: 阝, 取
  • phụ, ấp
  • thú, thủ
  • tưu [tưu]

    U+966C, tổng 10 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zou1, zhe2;
    Việt bính: zau1;

    tưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 陬

    (Danh) Góc, xó.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Hốt văn ô ô nhiên quỷ khấp, tắc Tiểu Tạ khốc ư ám tưu , (Tiểu Tạ ) Chợt nghe tiếng ma khóc hu hu, thì ra Tiểu Tạ đang khóc trong xó tối.

    (Danh)
    Chân núi, sơn cước.
    ◇Dương Vạn Lí : Lạc nhật tại lĩnh tưu (Thứ nhật túy quy ) Mặt trời lặn ở chân núi.

    (Danh)
    Nơi hẻo lánh, xa xôi.
    ◎Như: hà tưu nơi xa thẳm, hẻo lánh.

    (Danh)
    Xóm làng, tụ lạc.
    ◇Tả Tư : Man tưu di lạc (Ngụy đô phú ) Thôn xóm man di.

    trâu, như "trâu (chân đồi; xó góc)" (gdhn)
    tưu, như "tưu (xó góc)" (gdhn)

    Nghĩa của 陬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zōu]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
    Số nét: 16
    Hán Việt: TÂU

    chân núi; góc; xó。角落;山脚。

    Chữ gần giống với 陬:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 陬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 陬 Tự hình chữ 陬 Tự hình chữ 陬 Tự hình chữ 陬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 陬

    trâu:trâu (chân đồi; xó góc)
    tưu:tưu (xó góc)
    陬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 陬 Tìm thêm nội dung cho: 陬