Từ: ích, tự, thụy có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ ích, tự, thụy:

謚 ích, tự, thụy

Đây là các chữ cấu thành từ này: ích,tự,thụy

ích, tự, thụy [ích, tự, thụy]

U+8B1A, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: si3;

ích, tự, thụy

Nghĩa Trung Việt của từ 謚

(Tính) Vẻ cười.Một âm là tự.

(Danh)
Ngày xưa vua, quý tộc, đại thần ... hoặc người có địa vị sau khi chết, được cấp cho xưng hiệu, gọi là tự
.

(Động)
Kêu là, xưng, hiệu.
§ Dị thể của thụy .

Chữ gần giống với 謚:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謚

, ,

Chữ gần giống 謚

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謚 Tự hình chữ 謚 Tự hình chữ 謚 Tự hình chữ 謚

ích, tự, thụy tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ích, tự, thụy Tìm thêm nội dung cho: ích, tự, thụy