Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+8B1A, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 谥;
Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: si3;
謚 ích, tự, thụy
(Danh) Ngày xưa vua, quý tộc, đại thần ... hoặc người có địa vị sau khi chết, được cấp cho xưng hiệu, gọi là tự 謚.
(Động) Kêu là, xưng, hiệu.
§ Dị thể của thụy 諡.
Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: si3;
謚 ích, tự, thụy
Nghĩa Trung Việt của từ 謚
(Tính) Vẻ cười.Một âm là tự.(Danh) Ngày xưa vua, quý tộc, đại thần ... hoặc người có địa vị sau khi chết, được cấp cho xưng hiệu, gọi là tự 謚.
(Động) Kêu là, xưng, hiệu.
§ Dị thể của thụy 諡.
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: ích, tự, thụy Tìm thêm nội dung cho: ích, tự, thụy
