Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đằng này có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đằng này:
Dịch đằng này sang tiếng Trung hiện đại:
这边。《 指示比较近的处所。》我。《 称自己。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đằng
| đằng | 唐: | đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước |
| đằng | 噔: | đằng hắng |
| đằng | : | lên đằng đằng (nhọt trong tai) |
| đằng | 籐: | đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước |
| đằng | 𥸎: | đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây) |
| đằng | 滕: | đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước |
| đằng | 藤: | cát đằng |
| đằng | 螣: | đằng xà |
| đằng | 誊: | đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường) |
| đằng | 謄: | đằng lục (chép lại); đằng tả (viết đủ các nét theo kiểu thường) |
| đằng | 腾: | |
| đằng | 騰: | vạn mã bôn đằng |
| đằng | 虅: | đằng kỉ (ghế mây), đằng điều (dây mây) |
| đằng | 鰧: | đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi) |
| đằng | 䲢: | đắng (loại cá có hai mắt ở trên mũi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: này
| này | : | cái này, này đây |
| này | 呢: | cái này, này đây |
| này | 㖠: | cái này, này đây |
| này | 尼: | lúc này |
Gới ý 25 câu đối có chữ đằng:
Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn
Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Tìm hình ảnh cho: đằng này Tìm thêm nội dung cho: đằng này
