Từ: đỗ trọng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đỗ trọng:
Dịch đỗ trọng sang tiếng Trung hiện đại:
杜仲 《一种很耐塞的中国乔木, 在外形上类似榆树, 花绿白色。树皮和叶子提取的胶有绝缘性, 用来包裹电线。树皮可入药。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đỗ
| đỗ | 𢾖: | đỗ quyên; đỗ trọng |
| đỗ | 杜: | đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ |
| đỗ | 肚: | đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại) |
| đỗ | 蠹: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trọng
| trọng | 仲: | trọng dụng |
| trọng | 喠: | trọng (nuốt không kịp nhai) |
| trọng | 重: | xem trọng |
Gới ý 15 câu đối có chữ đỗ:
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên
Tam nguyệt vũ thôi xuân thụ lão,Ngũ canh phong xúc đỗ quyên đề
Mưa ba tháng giục cây xuân lão,Gió năm canh đòi tiếng quốc kêu
Nguyệt lâm xuân thụ hồn vô ảnh,Phong tống đỗ quyên khước hữu thanh
Trăng soi xuân thụ mờ không ảnh,Gió tiễn đỗ quyên lại có thanh

Tìm hình ảnh cho: đỗ trọng Tìm thêm nội dung cho: đỗ trọng
