Cao su chống va đập cửa

Từ: động, đồng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ động, đồng:

峒 động, đồng

Đây là các chữ cấu thành từ này: động,đồng

động, đồng [động, đồng]

U+5CD2, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tong2, dong4;
Việt bính: dung6 tung4;

động, đồng

Nghĩa Trung Việt của từ 峒

(Danh) Tiếng dùng đặt tên đất.

(Danh)
Hang núi.

(Danh)
Chỉ các bộ lạc xưa ở nam Trung Quốc (đảo Hải Nam, v.v.)

(Danh)
Không Đồng san
núi Không Đồng.
động, như "sơn động (hang ở núi)" (gdhn)

Nghĩa của 峒 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (峝)
[dòng]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: ĐỘNG
hang động; sơn động; động (thường làm tên đất)。山洞(多用于地名)。
吉峒坪(在湖南)
Cát Động Bình (ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
峒中(在广东)
Động Trung (ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc)
Ghi chú: 另见tóng
[tóng]
Bộ: 山(Sơn)
Hán Việt: ĐỒNG
Không Đồng (tên núi ở tỉnh Cam Túc, tên đảo ở huyện Sơn Đông.)。崆峒,山名,在甘肃。又岛名,在山东。
Ghi chú: 另见ḍng

Chữ gần giống với 峒:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 峒

,

Chữ gần giống 峒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峒 Tự hình chữ 峒 Tự hình chữ 峒 Tự hình chữ 峒

Nghĩa chữ nôm của chữ: đồng

đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:tiểu đồng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
đồng:cánh đồng, đồng quê; Đồng Nai (tên sông)
đồng:đồng đỏ (bút đỏ chép truyện liệt nữ)
đồng:cây ngô đồng
đồng:đồng tử
đồng:đồng tử
đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:trúc đồng(ống tre)
đồng:mông đồng
đồng:đồng khô (rau tần ô)
đồng:hồ đồng (đứa hầu)
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân
động, đồng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: động, đồng Tìm thêm nội dung cho: động, đồng