Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冰雪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰雪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

băng tuyết
Giá và tuyết.
◇Đỗ Phủ 甫:
Băng tuyết oanh nan chí, Xuân hàn hoa giảo trì
至, 遲 (Nhân nhật 日).Hình dung da dẻ trắng sạch mịn màng.
◇Trang Tử 子:
Cơ phu nhược băng tuyết, xước ước nhược xử tử
, 子 (Tiêu dao du 遊) Da thịt như băng tuyết, mềm mại xinh đẹp như gái chưa chồng.Hình dung tấm lòng thuần phác, trong sạch, trinh khiết.
總:
Tịnh tâm bão băng tuyết, Mộ xỉ bức tang du
榆 (Nhập nhiếp san tê hà tự 寺).Hình dung văn chương lời lẽ cao nhã mới đẹp.
◇Mạnh Giao 郊:
Nhất quyển băng tuyết văn, Tị tục thường tự huề
文, 攜 (Tống Đậu Lư Sách quy biệt thự 墅).

Nghĩa của 冰雪 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngxuě] thanh khiết。比喻清纯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng:bâng khuâng
băng:sao băng
bưng:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết
冰雪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰雪 Tìm thêm nội dung cho: 冰雪