Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 分明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 分明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phân minh
Rõ ràng, minh bạch.
◎Như:
thưởng phạt phân minh
.Biện minh.
◇Lục Giả 賈:
Bất năng phân minh kì thị phi
非 (Tân ngữ 語, Biện hoặc 惑) Không biết biện minh cái đúng cái sai của mình.Hiển nhiên, rành rành.
◇Đỗ Phủ 甫:
Phân minh tại nhãn tiền
前 (Lịch lịch ) Rành rành trước mắt.Sáng, sáng rõ.
◇Âu Dương Quýnh 炯:
Nguyệt phân minh, hoa đạm bạc, nhạ tương tư
, 薄, 思 (Tam tự lệnh
Trăng sáng rõ, hoa đạm bạc, khiến tương tư.Quang minh chính đại, không mờ ám.
◇Lí Ngư 漁:
Nô gia khởi bất nguyện đồng quy? Chỉ thị vi nhân tại thế, hành chỉ câu yếu phân minh
歸? 世, (Thận trung lâu 樓, Truyền thư 書) Kẻ hèn này nào phải không muốn cùng về? Chỉ vì làm người ở đời hành vi cần phải quang minh chính đại.

Nghĩa của 分明 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnmíng] 1. rõ ràng; phân minh。清楚。
黑白分明
đen trắng phân minh
爱憎分明
yêu ghét rõ ràng
2. hiển nhiên; rõ ràng là。明明;显然。
他分明朝你来的方向去的,你怎么没有看见他?
nó rõ ràng là từ phía anh đi tới, lẽ nào anh lại không thấy nó?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
分明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 分明 Tìm thêm nội dung cho: 分明