Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 惹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惹, chiết tự chữ NHẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惹:

惹 nhạ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 惹

Chiết tự chữ nhạ bao gồm chữ 若 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

惹 cấu thành từ 2 chữ: 若, 心
  • nhã, nhược
  • tim, tâm, tấm
  • nhạ [nhạ]

    U+60F9, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: re3;
    Việt bính: je5;

    nhạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 惹

    (Động) Gây ra, rước lấy.
    ◎Như: nhạ hận
    rước lấy sự ân hận, miễn nhạ sự đoan đừng để bị rắc rối.

    (Động)
    Khiến cho.
    ◎Như: nhạ nhân chú ý khiến người ta chú ý.

    (Động)
    Nhiễm, thấm.
    ◇Nho lâm ngoại sử : Ngã tựu thị "dương nhục bất tằng khiết, không nhạ nhất thân thiên" ", " (Đệ ngũ thập nhị hồi).

    (Động)
    Đụng chạm, xúc phạm, châm chọc, trêu.
    ◎Như: giá cá hài tử tì khí đại, biệt nhạ tha , thằng bé này khó tính lắm, đừng trêu nó.
    ◇Thanh bình san đường thoại bổn : A mỗ, ngã hựu bất nhạ nhĩ (Khoái chủy Lí Thúy Liên kí ) Chị ơi, em không trêu chọc chị nữa đâu.
    nhạ, như "nhạ hoả thiêu thân (tự thiêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 惹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [rě]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: NHÃ
    1. dẫn đến; gây ra (sự việc không hay)。引起(不好的事情)。
    惹事。
    gây chuyện.
    惹祸。
    gây hoạ.
    惹麻烦。
    chuốc lấy phiền não.
    2. trêu chọc; trêu ghẹo (ngôn ngữ, hành động)。(言语、行动)触动对方。
    不要把他惹翻了。
    không nên trêu chọc anh ta.
    这人脾气大,不好惹。
    người này cứng đầu, khó trêu được.
    3. làm cho; gây nên (đặc điểm của người hay sự vật)。(人或事物的特点)引起爱憎的反应。
    惹人注意。
    làm cho người ta chú ý.
    惹人讨厌。
    làm cho người ta ghét.
    一句话把大家惹得哈哈大笑。
    một câu nói làm cho mọi người cười ồ lên.
    Từ ghép:
    惹火烧身 ; 惹祸 ; 惹气 ; 惹事 ; 惹是非 ; 惹是生非 ; 惹眼

    Chữ gần giống với 惹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Chữ gần giống 惹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 惹 Tự hình chữ 惹 Tự hình chữ 惹 Tự hình chữ 惹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 惹

    nhạ:nhạ hoả thiêu thân (tự thiêu)
    惹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 惹 Tìm thêm nội dung cho: 惹