Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 惹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 惹, chiết tự chữ NHẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 惹:
惹
Pinyin: re3;
Việt bính: je5;
惹 nhạ
Nghĩa Trung Việt của từ 惹
(Động) Gây ra, rước lấy.◎Như: nhạ hận 惹恨 rước lấy sự ân hận, miễn nhạ sự đoan 免惹事端 đừng để bị rắc rối.
(Động) Khiến cho.
◎Như: nhạ nhân chú ý 惹人注意 khiến người ta chú ý.
(Động) Nhiễm, thấm.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Ngã tựu thị "dương nhục bất tằng khiết, không nhạ nhất thân thiên" 我就是"羊肉不曾喫, 空惹一身羶" (Đệ ngũ thập nhị hồi).
(Động) Đụng chạm, xúc phạm, châm chọc, trêu.
◎Như: giá cá hài tử tì khí đại, biệt nhạ tha 這個孩子脾氣大, 別惹他 thằng bé này khó tính lắm, đừng trêu nó.
◇Thanh bình san đường thoại bổn 清平山堂話本: A mỗ, ngã hựu bất nhạ nhĩ 阿姆我又不惹你 (Khoái chủy Lí Thúy Liên kí 快嘴李翠蓮記) Chị ơi, em không trêu chọc chị nữa đâu.
nhạ, như "nhạ hoả thiêu thân (tự thiêu)" (gdhn)
Nghĩa của 惹 trong tiếng Trung hiện đại:
[rě]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: NHÃ
1. dẫn đến; gây ra (sự việc không hay)。引起(不好的事情)。
惹事。
gây chuyện.
惹祸。
gây hoạ.
惹麻烦。
chuốc lấy phiền não.
2. trêu chọc; trêu ghẹo (ngôn ngữ, hành động)。(言语、行动)触动对方。
不要把他惹翻了。
không nên trêu chọc anh ta.
这人脾气大,不好惹。
người này cứng đầu, khó trêu được.
3. làm cho; gây nên (đặc điểm của người hay sự vật)。(人或事物的特点)引起爱憎的反应。
惹人注意。
làm cho người ta chú ý.
惹人讨厌。
làm cho người ta ghét.
一句话把大家惹得哈哈大笑。
một câu nói làm cho mọi người cười ồ lên.
Từ ghép:
惹火烧身 ; 惹祸 ; 惹气 ; 惹事 ; 惹是非 ; 惹是生非 ; 惹眼
Số nét: 13
Hán Việt: NHÃ
1. dẫn đến; gây ra (sự việc không hay)。引起(不好的事情)。
惹事。
gây chuyện.
惹祸。
gây hoạ.
惹麻烦。
chuốc lấy phiền não.
2. trêu chọc; trêu ghẹo (ngôn ngữ, hành động)。(言语、行动)触动对方。
不要把他惹翻了。
không nên trêu chọc anh ta.
这人脾气大,不好惹。
người này cứng đầu, khó trêu được.
3. làm cho; gây nên (đặc điểm của người hay sự vật)。(人或事物的特点)引起爱憎的反应。
惹人注意。
làm cho người ta chú ý.
惹人讨厌。
làm cho người ta ghét.
一句话把大家惹得哈哈大笑。
một câu nói làm cho mọi người cười ồ lên.
Từ ghép:
惹火烧身 ; 惹祸 ; 惹气 ; 惹事 ; 惹是非 ; 惹是生非 ; 惹眼
Chữ gần giống với 惹:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惹
| nhạ | 惹: | nhạ hoả thiêu thân (tự thiêu) |

Tìm hình ảnh cho: 惹 Tìm thêm nội dung cho: 惹
