Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 剥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剥, chiết tự chữ BÁC, BÓC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剥:

剥 bác

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剥

Chiết tự chữ bác, bóc bao gồm chữ 录 刀 hoặc 录 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剥 cấu thành từ 2 chữ: 录, 刀
  • lục
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剥 cấu thành từ 2 chữ: 录, 刂
  • lục
  • đao, đao đứng
  • bác [bác]

    U+5265, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 剝;
    Pinyin: bo1, bao1, pu1;
    Việt bính: bok1 mok1;

    bác

    Nghĩa Trung Việt của từ 剥

    Giản thể của chữ .

    bác, như "bác đoạt (tước đoạt)" (gdhn)
    bóc, như "bóc thư; trắng bóc" (gdhn)

    Nghĩa của 剥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bāo]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 10
    Hán Việt: BÁC
    bóc; lột。 去掉外面的皮或壳。
    Ghi chú: Cách đọc khác: bō
    剥 花生
    bóc vỏ đậu phộng
    剥 皮
    lột vỏ
    [bō]
    Bộ: 刂(Đao)
    Hán Việt: BÁC
    cướp; cướp đi; cướp đoạt (thường dùng trong các từ ghép hoặc thành ngữ như cướp đoạt hoặc ăn tươi nuốt sống chẳng hạn)。义同"剥"(bāo),专用于合成词或成语,如剥夺,生吞活剥。
    Ghi chú: 另见bāo。
    Từ ghép:
    剥夺 ; 剥离 ; 剥落 ; 剥蚀 ; 剥削 ; 剥削阶级 ; 剥削者 ; 剥啄

    Chữ gần giống với 剥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

    Dị thể chữ 剥

    ,

    Chữ gần giống 剥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剥 Tự hình chữ 剥 Tự hình chữ 剥 Tự hình chữ 剥

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剥

    bác:bác đoạt (tước đoạt)
    bóc:bóc thư; trắng bóc
    剥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剥 Tìm thêm nội dung cho: 剥