khẩu đầu
Trên miệng.
◇Lí Chí 李贄:
Hung trung hữu sổ bách thiên văn tự, khẩu đầu hữu thập vạn thủ thi thư, diệc túc dĩ kinh thế nhi hãi tục
胸中有數百篇文字, 口頭有十萬首詩書, 亦足以驚世而駭俗 (Dữ hữu nhân thư 與友人書).Lời nói, ngôn ngữ. ☆Tương tự:
biểu diện
表面. ★Tương phản:
nội tâm
內心,
hành vi
行為,
tư tưởng
思想,
thư diện
書面.
◎Như:
diện kết khẩu đầu giao, đỗ lí sinh kinh cức
面結口頭交, 肚裏生荊棘 ngoài mặt nói kết giao, trong lòng sinh gai góc.Mùi vị (thức ăn, thức uống).
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Phụng Thư đạo: Ngã tiền nhật đả phát nhân tống liễu lưỡng bình trà diệp cấp cô nương, khả hoàn hảo ma? (...) Bảo Thoa đạo: Khẩu đầu dã hoàn hảo
鳳姐道: 我前日打發人送了兩瓶茶葉給姑娘, 可還好麼?(...)寶釵道: 口頭也還好 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Phượng Thư nói: Hôm nọ tôi cho mang hai bình trà lá sang biếu cô, uống có ngon không? (...) Bảo Thoa nói: Vị cũng ngon đấy.
Nghĩa của 口头 trong tiếng Trung hiện đại:
他只是口头上答应你。
anh ấy chỉ đồng ý với bạn ngoài miệng mà thôi.
口头汇报。
báo cáo miệng.
方
hương vị; mùi vị。味道(专指吃生的瓜果)。
这个西瓜的口头很好。
mùi vị của trái dưa này rất ngon.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭
| đầu | 頭: | trên đầu |

Tìm hình ảnh cho: 口頭 Tìm thêm nội dung cho: 口頭
