Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 可是 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可是:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khả thị
Cùng với.
◇Lưu Nghĩa Khánh 慶:
Tử Kính khả thị tiên bối thùy bỉ?
比? (Thế thuyết tân ngữ 語, Phẩm tào 藻) Tử Kính sánh với bậc tiền bối nào được?Há, sao lại, chẳng lẽ.
◇Tây du kí 西記:
Na lí tẩu! Thử gian khả thị tranh đấu chi xứ?
走! 處? (Đệ ngũ thập bát hồi) Đi đâu! Nơi này chẳng lẽ là chỗ đánh nhau đó hả?Phải không, có phải.
§ Dùng như
thị phủ
否.
◇Dương Vạn Lí 里:
Ngư gia khả thị yếm trần hiêu?
囂? (Quá Bảo Ứng huyện tân khai hồ 湖) Ông chài có phải đã chán chốn bụi bặm ồn ào rồi chăng?Chính là.Hoặc là, hay là.
§ Biểu thị nghi vấn.Đúng là, thật là.Nhưng.
§ Dùng như
đãn thị
.
◇Lão Xá 舍:
Thụy Toàn dã khán đáo nguy hiểm, khả thị chỉ cảm đáo hưng phấn, nhi hào vô bất an dữ khủng cụ
險, 奮, 懼 (Tứ thế đồng đường 堂, Tam 三) Thụy Toàn cũng nhìn thấy hiểm nguy, nhưng chỉ cảm thấy hăng hái mà không có chút gì lo lắng hoảng sợ.

Nghĩa của 可是 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěshì] 1. nhưng; thế nhưng; nhưng mà (Liên từ biểu thị sự chuyển tiếp, phía trước thường có thêm từ"虽然" biểu thị sự nhượng bô)̣。连词, 表示转折,前面常常有"虽然"之类表示让步的连词呼应。
大家虽然很累,可是都很愉快。
mọi người mặc dù rất mệt nhưng rất vui vẻ.
2. thực là; đúng là; thật là。真是; 实在是。
她 家媳妇那 个贤惠,可是百 里 桃一。
cô con dâu đó là một người hiền thục, thật là hiếm có.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi
可是 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可是 Tìm thêm nội dung cho: 可是