đồng chí
Người cùng chí thú.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Lạc đắc dữ nhị tam đồng chí, tửu dư phạn bão, vũ tịch đăng song chi hạ, đồng tiêu tịch mịch
樂得與二三同志, 酒餘飯飽, 雨夕燈窗之下, 同消寂寞 (Đệ nhất bách nhị thập hồi) Vui được với mấy người chí thú tương đồng, khi cơm no rượu say, đêm mưa đèn sáng, cùng làm cho tiêu tan hết quạnh hiu.Người cùng chí hướng, cùng phấn đấu cho một sự nghiệp chung. Đặc chỉ người cùng là thành viên của một chính đảng.Tiếng xưng hô giữa hai bên (thông dụng ở Trung Quốc ngày nay).
◎Như:
đồng chí, thượng hỏa xa trạm vãng na nhi tẩu?
同志, 上火車站往哪兒走?Người đồng tâm. Chỉ vợ chồng.
◇Bào Chiếu 鮑照:
Lãm vật hoài đồng chí, Như hà phục quai biệt
覽物懷同志, 如何復乖別 (Đại bi tai hành 代悲哉行).Kết làm vợ chồng.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇:
Chu nhân vọng tưởng năng đồng chí, Nhất nguyệt không tương tân phụ hô
舟人妄想能同志, 一月空將新婦呼 (Quyển nhị thập thất).Phiếm chỉ đồng tính, tính chất tương đồng. Thường chỉ đồng tính luyến.
Nghĩa của 同志 trong tiếng Trung hiện đại:
2. đồng chí (từ xưng hô đối phương)。人们惯用的彼此之间的称呼。
女同志
nữ đồng chí
张同志
đồng chí Trương
同志,请问您贵姓?
đồng chí, xin hỏi ngài họ gì?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 志
| chí | 志: | có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu |

Tìm hình ảnh cho: 同志 Tìm thêm nội dung cho: 同志
