Từ: 同志 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同志:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng chí
Người cùng chí thú.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Lạc đắc dữ nhị tam đồng chí, tửu dư phạn bão, vũ tịch đăng song chi hạ, đồng tiêu tịch mịch
志, 飽, 下, 寞 (Đệ nhất bách nhị thập hồi) Vui được với mấy người chí thú tương đồng, khi cơm no rượu say, đêm mưa đèn sáng, cùng làm cho tiêu tan hết quạnh hiu.Người cùng chí hướng, cùng phấn đấu cho một sự nghiệp chung. Đặc chỉ người cùng là thành viên của một chính đảng.Tiếng xưng hô giữa hai bên (thông dụng ở Trung Quốc ngày nay).
◎Như:
đồng chí, thượng hỏa xa trạm vãng na nhi tẩu?
志, 走?Người đồng tâm. Chỉ vợ chồng.
◇Bào Chiếu 照:
Lãm vật hoài đồng chí, Như hà phục quai biệt
志, 別 (Đại bi tai hành 行).Kết làm vợ chồng.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Chu nhân vọng tưởng năng đồng chí, Nhất nguyệt không tương tân phụ hô
志, 呼 (Quyển nhị thập thất).Phiếm chỉ đồng tính, tính chất tương đồng. Thường chỉ đồng tính luyến.

Nghĩa của 同志 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngzhì] 1. đồng chí (chỉ người cùng lý tưởng, sự nghiệp, đấu tranh, đặc biệt là thành viên của một chính Đảng.)。为共同的理想、事业而奋斗的人,特指同一个政党的成员。
2. đồng chí (từ xưng hô đối phương)。人们惯用的彼此之间的称呼。
女同志
nữ đồng chí
张同志
đồng chí Trương
同志,请问您贵姓?
đồng chí, xin hỏi ngài họ gì?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 志

chí:có chí, chí khí; tiêu chí; chí hiếu
同志 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同志 Tìm thêm nội dung cho: 同志