Cao su chống va đập cửa

Chữ 嚙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嚙, chiết tự chữ GIẢO, RỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚙:

嚙 giảo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嚙

Chiết tự chữ giảo, rỉ bao gồm chữ 口 齒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嚙 cấu thành từ 2 chữ: 口, 齒
  • khẩu
  • xẻ, xỉ, xỉa
  • giảo [giảo]

    U+5699, tổng 18 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: nie4;
    Việt bính: jit6 ngat6 ngit6;

    giảo

    Nghĩa Trung Việt của từ 嚙

    Cũng như chữ .
    rỉ, như "rỉ tai, rỉ rả" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嚙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡂏, 𡂑, 𡂒, 𡂓, 𡂖, 𡂙, 𡂝, 𡂡, 𡂮, 𡂯, 𡂰, 𡂱, 𡂲, 𡂳, 𡂵, 𡂷, 𡂹, 𡃀, 𡃁, 𡃇, 𡃈, 𡃉, 𡃊, 𡃋, 𡃌, 𡃍, 𡃎, 𡃏, 𡃐, 𡃑, 𡃒, 𡃓, 𡃔, 𡃕, 𡃖, 𡃗, 𡃘, 𡃙, 𡃚, 𡃛, 𡃜,

    Dị thể chữ 嚙

    ,

    Chữ gần giống 嚙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嚙 Tự hình chữ 嚙 Tự hình chữ 嚙 Tự hình chữ 嚙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚙

    rỉ:rỉ tai, rỉ rả
    嚙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嚙 Tìm thêm nội dung cho: 嚙