Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垆, chiết tự chữ LÒ, LÔ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 垆:
垆
Biến thể phồn thể: 壚;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
垆 lô
lò, như "lò gạch, lò vôi" (vhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4;
垆 lô
Nghĩa Trung Việt của từ 垆
Giản thể của chữ 壚.lò, như "lò gạch, lò vôi" (vhn)
Nghĩa của 垆 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壚、罏)
[lú]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: LƯ
1. đất đen。黑色的土壤。
垆土。
đất đen.
2. quầy rượu。酒店里安放酒瓮的土台子,借指酒店。
酒垆。
quán rượu.
当垆(卖酒)。
bán rượu.
Từ ghép:
垆坶 ; 垆埴
[lú]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 8
Hán Việt: LƯ
1. đất đen。黑色的土壤。
垆土。
đất đen.
2. quầy rượu。酒店里安放酒瓮的土台子,借指酒店。
酒垆。
quán rượu.
当垆(卖酒)。
bán rượu.
Từ ghép:
垆坶 ; 垆埴
Chữ gần giống với 垆:
㘱, 㘲, 㘳, 㘴, 㘵, 坡, 坤, 坦, 坧, 坨, 坩, 坪, 坫, 坭, 坮, 坯, 坰, 坱, 坳, 坴, 坵, 坷, 坺, 坻, 坼, 坿, 垂, 垃, 垄, 垅, 垆, 垈, 垉, 𡊠, 𡊨, 𡊰, 𡊱, 𡊲, 𡊳,Dị thể chữ 垆
壚,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 垆 Tìm thêm nội dung cho: 垆
