Chữ 垕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垕, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 垕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 垕

垕 cấu thành từ 2 chữ: 后, 土
  • hấu, hậu
  • thổ, đỗ, độ
  • []

    U+5795, tổng 9 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hou4;
    Việt bính: hau5;


    Nghĩa Trung Việt của từ 垕


    Nghĩa của 垕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hòu]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 9
    Hán Việt: HẬU
    1. dày; coi trọng; ưu đãi; tôn sùng。同"厚"1.-8.。
    2. Thần Hậu (tên đất, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。神垕。地名,在河南。

    Chữ gần giống với 垕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,

    Chữ gần giống 垕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 垕 Tự hình chữ 垕 Tự hình chữ 垕 Tự hình chữ 垕

    垕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 垕 Tìm thêm nội dung cho: 垕